Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hybridize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are hybridizing two flower types.
/ˌhaɪˈbriːdɪsɪŋ/
hybridizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hybridize.
They are hybridizing two flower types.