TanroDictionary Sổ từ

hydatid

/ˈhɑɪdətəd/

Anh
0

hydatid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (giải phẫu) bọng nước; Bọc sán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (giải phẫu) bọng nước.động từEN-VI Dict
  2. Bọc sán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor found a hydatid in the tissue.

  2. A hydatid can grow in the body.