Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hydrated quickly after the long run.
/hˈaɪdreɪtɪd/
hydrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrate.
He hydrated quickly after the long run.