Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hydrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hydrating after exercise helps you feel better.
/hˈaɪdreɪtɪŋ/
hydrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hydrate.
Hydrating after exercise helps you feel better.