Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.danh từEN-VI Dict
- Xuồng máy lướt mặt nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hydroplane skimmed across the lake.
-
They crossed the bay in a fast hydroplane.
/ˈhaɪdrəpleɪn/
hydroplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ; Xuồng máy lướt mặt nước.
The hydroplane skimmed across the lake.
They crossed the bay in a fast hydroplane.