TanroDictionary Sổ từ

hydroplane

/ˈhaɪdrəpleɪn/

Anh
0

hydroplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ; Xuồng máy lướt mặt nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.danh từEN-VI Dict
  2. Xuồng máy lướt mặt nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hydroplane skimmed across the lake.

  2. They crossed the bay in a fast hydroplane.