Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi độ ẩm không khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hygrograph recorded the damp night air.
/ˈhɑɪɡrəˌɡræf/
hygrograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi độ ẩm không khí.
The hygrograph recorded the damp night air.