TanroDictionary Sổ từ

hygroscope

/ˈhaɪɡrəˌskəʊp/

Anh
0

hygroscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nghiệm ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nghiệm ẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hygroscope showed rising humidity after the rain.