Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought fruit and bread at the hypermarket.
/ˈhaɪpəmɑːkɪt/
hypermarket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ.
We bought fruit and bread at the hypermarket.