Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner showed hyperpnoeic breathing after the race.
/ˌhaɪpəˈpəʊniːk/
hyperpnoeic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường.
The runner showed hyperpnoeic breathing after the race.