TanroDictionary Sổ từ

hyphenated

/ˈhɑɪfəˌneɪtəd/

Anh
0

hyphenated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hyphenate; Có dấu nối ở giữa; Có nguồn gốc nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hyphenateđộng từEN-VI Dict
  2. Có dấu nối ở giữa.tính từEN-VI Dict
  3. Có nguồn gốc nước ngoài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hyphenated the word in the title.

  2. Use the hyphenated form on this page.

  3. She is a hyphenated American with parents from different countries.

  4. a hyphenated American

    người Mỹ có gốc nước khác.