Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hyphenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hyphened the label for clarity.
/ˈhaɪfnd/
hyphened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hyphen.
She hyphened the label for clarity.