Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypnotise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hypnotising the class with his calm voice.
/hˈɪpnətˌaɪzɪŋ/
hypnotising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypnotise.
He was hypnotising the class with his calm voice.