TanroDictionary Sổ từ

hypothecation

/hɪˌpɑːθəˈkeɪʃən/

Anh
0

hypothecation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầm đồ, sự đem thế nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cầm đồ, sự đem thế nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank allowed hypothecation of the car.