Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầm đồ, sự đem thế nợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank allowed hypothecation of the car.
/hɪˌpɑːθəˈkeɪʃən/
hypothecation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầm đồ, sự đem thế nợ.
The bank allowed hypothecation of the car.