TanroDictionary Sổ từ

hyson

/ˈhɑɪsən/

Anh
0

hyson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chè hỷ xuân (Trung quốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chè hỷ xuân (Trung quốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drank hyson with breakfast.