Nghĩa tiếng Việt
- Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.danh từEN-VI Dict
- Như trên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word i.q. is another form of tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.
-
I read the note i.q..
/ˈaɪˈkjuː/
i.q. là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy; Như trên.
The word i.q. is another form of tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.
I read the note i.q..