Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem uses iambi to keep a steady beat.
/ˌiːˈɑːmbi/
iambi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).
The poem uses iambi to keep a steady beat.