Nghĩa tiếng Việt
- Gây ra do khám bệnh hoặc điều trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rash was iatrogenic and came after treatment.
/ˌɑɪˌætrəˈdʒɛnɪk/
iatrogenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây ra do khám bệnh hoặc điều trị.
The rash was iatrogenic and came after treatment.