TanroDictionary Sổ từ

icao

/ˌaɪˈkeɪˌoʊ/

Anh
0

icao là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Organization); Viết tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Organization).XEN-VI Dict
  2. Viết tắt.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word icao was common long ago.