Nghĩa tiếng Việt
- Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ice hockey played a key role.
/ɑɪshɑːki/
ice hockey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng.
The ice hockey played a key role.