TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ice hockey – Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng

ice hockey

/ɑɪshɑːki/

Anh Thông dụng
0

ice hockey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ice hockey played a key role.