Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền chạy trên băng.danh từEN-VI Dict
- Tàu phá băng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child smiled at the ice-boat on the lake.
-
The ice-boat broke a path through the frozen water.
/ˈɑɪsˈboʊt/
ice-boat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền chạy trên băng; Tàu phá băng.
The child smiled at the ice-boat on the lake.
The ice-boat broke a path through the frozen water.