TanroDictionary Sổ từ

ice-box

/ˈɑɪsˈbɑːks/

Anh
0

ice-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ ướp lạnh; Xà lim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ ướp lạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Xà lim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We kept the milk in the ice-box overnight.

  2. He sat in an old ice-box after the accident.