TanroDictionary Sổ từ

ice-breaker

/ˈɑɪsˈbreɪkɜː/

Anh
0

ice-breaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu phá băng; Dụng cụ đập vụn nước đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu phá băng.danh từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ đập vụn nước đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The atomic ice-breaker moved through the sea.

  2. We used an ice-breaker to crack the frozen pond.

  3. atomic ice-breaker

    tàu phá băng nguyên tử