Nghĩa tiếng Việt
- Cây giọt băng (có lá phủ đầy nốt nhỏ long lanh như giọt băng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ice-plant bloomed beside the path.
/ˈɑɪsˈplænt/
ice-plant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây giọt băng (có lá phủ đầy nốt nhỏ long lanh như giọt băng).
The ice-plant bloomed beside the path.