Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ice-skateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to ice-skating the system.
/aɪsˈskeɪtɪŋ/
ice-skating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ice-skate.
The team had to ice-skating the system.