TanroDictionary Sổ từ

ice-tray

/ˈɑɪsˈtreɪ/

Anh
0

ice-tray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khay làm đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khay làm đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ice-tray appeared in the report.