Nghĩa tiếng Việt
- Băng Đảo.tính từEN-VI Dict
- Tiếng Băng Đảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Icelandic words sounded strange to him.
-
She can read a little Icelandic now.
/aɪsˈlændɪk/
icelandic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng Đảo; Tiếng Băng Đảo.
Icelandic words sounded strange to him.
She can read a little Icelandic now.