Nghĩa tiếng Việt
- Phép vẽ sơ đồ (nhà cửa... ) trên mặt bằng.danh từEN-VI Dict
- Sơ đồ tầng nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The architect drew an ichnographi of the house.
-
The ichnographi showed every room clearly.
/ɪkˈnɒɡrəfi/
ichnography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép vẽ sơ đồ (nhà cửa... ) trên mặt bằng; Sơ đồ tầng nhà.
The architect drew an ichnographi of the house.
The ichnographi showed every room clearly.