TanroDictionary Sổ từ

ichthyolatry

/ɪkθiːˈɑːtəəlti/

Anh
0

ichthyolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thờ thần cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thờ thần cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tribe practiced ichthyolatry by honoring a fish god.