Nghĩa tiếng Việt
- Sự thờ thần cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tribe practiced ichthyolatry by honoring a fish god.
/ɪkθiːˈɑːtəəlti/
ichthyolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thờ thần cá.
The tribe practiced ichthyolatry by honoring a fish god.