Nghĩa tiếng Việt
- Thằn lằn cá; ngư long (đã tuyệt chủng).danh từEN-VI Dict
- Thuộc thằn lằn cá; thuộc ngư long.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An ichthyosaurian once swam in that ancient sea.
-
The ichthyosaurian bones were very old.