TanroDictionary Sổ từ

icicle

/ˈaɪsɪkl/

Anh
0

icicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột băng, trụ băng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột băng, trụ băng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An icicle hung from the roof edge.