Nghĩa tiếng Việt
- Sự bài trừ thánh tượng.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her iconoclastic ideas challenged old habits.
-
The essay took an iconoclastic view of tradition.