TanroDictionary Sổ từ

iconoclastic

/aɪˌkɒnəˈklæstɪk/

Anh
0

iconoclastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bài trừ thánh tượng; (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bài trừ thánh tượng.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her iconoclastic ideas challenged old habits.

  2. The essay took an iconoclastic view of tradition.