TanroDictionary Sổ từ

iconomachy

/ˌaɪkəʊˈnɑːməˌkeɪ/

Anh
0

iconomachy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bài trừ thờ thánh tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bài trừ thờ thánh tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The iconomachi rejected the use of holy images.