TanroDictionary Sổ từ

icosahedral

/ˌɑɪˌkoʊsəˈhidrəl/

Anh
0

icosahedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai mươi mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai mươi mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ball has an icosahedral shape.