/ˌaɪkoʊsəˈhiːdrən/
icosahedron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối hai mươi mặt.
A soccer ball is close to an icosahedron.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm