TanroDictionary Sổ từ

identikit

/aɪˈdɛntɪkɪt/

Anh
0

identikit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The witness studied the identikit carefully.