Nghĩa tiếng Việt
- hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The witness studied the identikit carefully.
/aɪˈdɛntɪkɪt/
identikit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.
The witness studied the identikit carefully.