Nghĩa tiếng Việt
- danh tính; bản sắcdanh từEN-VI Dict
- Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh.danh từEN-VI Dict
- Cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...).danh từEN-VI Dict
- Đồng nhất thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Before I can give you money from your bank account, you have to prove your identity.
-
The police are investigating a case of mistaken identity.
-
They discussed the identity today.
-
He kept the identity on the desk.
-
a case of mistaken identity
trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt