TanroDictionary Sổ từ

ideology

/ˌaɪdiˈɒlədʒi/

Anh Thông dụng
0

ideology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp... ), lý tưởng; Sự nghiên cứu tư tưởng; Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp... ), lý tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiên cứu tư tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their ideology shaped every decision.

  2. The group discussed their political ideology today.

  3. His ideology was based on dreams.

  4. Marxist ideology

    tư tưởng Mác-xít