Nghĩa tiếng Việt
- Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp... ), lý tưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự nghiên cứu tư tưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their ideology shaped every decision.
-
The group discussed their political ideology today.
-
His ideology was based on dreams.
-
Marxist ideology
tư tưởng Mác-xít