Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau).danh từEN-VI Dict
- Tật nói ngọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The twins shared a private idioglossia.
-
The child had mild idioglossia when speaking.
/ˌɪdioʊˈɡlɑsiə/
idioglossia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau); Tật nói ngọng.
The twins shared a private idioglossia.
The child had mild idioglossia when speaking.