Nghĩa tiếng Việt
- Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng để không.danh từEN-VI Dict
- sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His idlesse made the day feel longer.
-
Idlesse left many young people without work.
-
The room sat in idlesse all winter.
-
The old machine was kept in idlesse.
-
We ignored the idlesse of the rumor.