TanroDictionary Sổ từ

idlesse

/ˈɑɪdləs/

Anh
0

idlesse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác; Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp; Tình trạng để không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng để không.danh từEN-VI Dict
  4. sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His idlesse made the day feel longer.

  2. Idlesse left many young people without work.

  3. The room sat in idlesse all winter.

  4. The old machine was kept in idlesse.

  5. We ignored the idlesse of the rumor.