TanroDictionary Sổ từ

idolater

/ˌaɪˈdɑlətər/

Anh
0

idolater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sùng bái thần tượng; Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sùng bái thần tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An idolater worshipped the singer with wild praise.

  2. He is an idolater of every famous actor in town.

  3. to be an idolater of Shakespeare

    là một người tôn sùng Sếch-xpia