Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà sùng bái thần tượng.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idolatress kept praising the star online.
-
She was an idolatress of beauty and style.