TanroDictionary Sổ từ

idolatress

/ˈaɪdəˌletəz/

Anh
0

idolatress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà sùng bái thần tượng; Người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà sùng bái thần tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà chiêm ngưỡng, người đàn bà sùng bái, người đàn bà tôn sùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idolatress kept praising the star online.

  2. She was an idolatress of beauty and style.