TanroDictionary Sổ từ

idolatrizer

Anh
0

idolatrizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thần tượng hoá; Người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng; Người sùng bái thần tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thần tượng hoá.danh từWiktionary
  2. Người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng.danh từWiktionary
  3. Người sùng bái thần tượng.danh từWiktionary