Nghĩa tiếng Việt
- Với vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved idolatrously through the crowd.
/ɑɪˈdɑːlətrəsli/
idolatrously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng.
He moved idolatrously through the crowd.