TanroDictionary Sổ từ

idolatry

/aɪˈdɒlətri/

Anh
0

idolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sùng bái thần tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sùng bái thần tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd's idolatry grew after the concert.