TanroDictionary Sổ từ

iffy

/ˈɪfi/

Anh
0

iffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan sounds iffy, so we should wait.