Nghĩa tiếng Việt
- Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.động từEN-VI Dict
- Bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not ignore my messages today.
-
Please ignore the rumor and keep working.
-
to ignore someone
lờ ai đi