Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật mở thông ruột hồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had an ileostomi after the operation.
/aɪˈlesəmti/
ileostomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật mở thông ruột hồi.
She had an ileostomi after the operation.