Nghĩa tiếng Việt
- Xương chậu; ở vùng xương chậu.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) ruột hồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt pain in her iliac area.
-
The iliac bone supports the hip.
/ˈɪliˌæk/
iliac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương chậu; ở vùng xương chậu; (thuộc) ruột hồi.
She felt pain in her iliac area.
The iliac bone supports the hip.