TanroDictionary Sổ từ

iliac

/ˈɪliˌæk/

Anh
0

iliac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương chậu; ở vùng xương chậu; (thuộc) ruột hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương chậu; ở vùng xương chậu.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) ruột hồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt pain in her iliac area.

  2. The iliac bone supports the hip.