Nghĩa tiếng Việt
- Truyện kể về một phần câu truyện về sự bao vây thành phố Ilium, ví dụ Chiến tranh thành Troy, và bên cạnh Odyssey là bộ thơ liên anh hùng ca cổ Hy Lạp được coi là của Homer, nhà thơ mù Ionia.danh từEN-VI Dict
- Câu chuyện kể dài (đặc biệt theo truyền thống Hôme).danh từEN-VI Dict
- Một loạt chiến công thích hợp cho một thiên anh hùng ca.danh từEN-VI Dict
- Một loạt những khổ đau và bất hạnh (Iliad là thiên anh hùng ca Hy Lạp cổ miêu tả cuộc bao vây thành troa của người Hy Lạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read the Iliad after dinner.
-
Her family history became a long iliad.
-
His life was an iliad of brave deeds.
-
The year felt like an iliad of bad luck.