Nghĩa tiếng Việt
- Vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt... ).tính từEN-VI Dict
- Khó chịu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ill-favoured option was chosen.
/ɪlˈfeɪvəd/
ill-favoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt... ); Khó chịu.
The ill-favoured option was chosen.